用 đọc là yòng, thuộc bộ 101 (用), gồm 5 nét.
用
yòng
Bộ thủ 101 (用)5 nét
Phân rã chữ 用
⿵冂?
Cách viết 用 (thứ tự nét)
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 用
- 不用 búyòng – không cần
- 专用 zhuānyòng – chuyên dụng
- 享用 xiǎngyòng – thưởng thức
- 作用 zuòyòng – tác dụng
- 使用 shǐyòng – sử dụng
- 信用 xìnyòng – tín nhiệm, uy tín
- 借用 jièyòng – mượn dùng
- 公用 gōngyòng – dùng chung
- 利用 lìyòng – tận dụng; lợi dụng
- 动用 dòngyòng – sử dụng, huy động
- 占用 zhànyòng – chiếm dụng
- 启用 qǐyòng – bắt đầu sử dụng
- 商用 shāngyòng – thương mại
- 备用 bèiyòng – dự phòng
- 实用 shíyòng – thiết thực, dùng được
- 家用 jiāyòng – dùng trong gia đình
- 常用 cháng yòng – thường dùng
- 应用 yìngyòng – ứng dụng; vận dụng
- 引用 yǐnyòng – trích dẫn
- 录用 lùyòng – tuyển dụng
- 有用 yǒuyòng – có ích
- 信用卡 xìnyòngkǎ – thẻ tín dụng
- 副作用 fùzuòyòng – tác dụng phụ
- 日用品 rìyòngpǐn – đồ dùng hàng ngày
HT-07