备用 đọc là bèiyòng, nghĩa là dự phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
备用
bèiyòng
dự phòng
Hán Việt: bị dụng
động từ
Ví dụ với 备用
我带了备用手机。
Wǒ dài le bèiyòng shǒujī.
Tôi mang theo điện thoại dự phòng.
车里有一个备用轮胎。
Chē lǐ yǒu yí ge bèiyòng lúntāi.
Trong xe có một bánh xe dự phòng.
Cách viết 备用 (thứ tự nét)
备… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 备用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 备 | bèi | 夂 | 8 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Hỏi nhanh về 备用
备用 tiếng Trung là gì?
备用 (bèiyòng) nghĩa là dự phòng (động từ).
备用 đọc thế nào?
备用 đọc là bèiyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 备用 thế nào?
Ví dụ: 我带了备用手机。 (Wǒ dài le bèiyòng shǒujī.) nghĩa là: Tôi mang theo điện thoại dự phòng.
备用 thuộc cấp HSK mấy?
备用 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.