家用 đọc là jiāyòng, nghĩa là dùng trong gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
家用
jiāyòng
dùng trong gia đình
danh từ, tính từ
Ví dụ với 家用
这台打印机体积小,很适合家用。
Zhè tái dǎyìnjī tǐjī xiǎo, hěn shìhé jiāyòng.
Chiếc máy in này nhỏ gọn, rất thích hợp dùng trong gia đình.
他每个月拿出一半工资作为家用。
Tā měi gè yuè ná chū yíbàn gōngzī zuòwéi jiāyòng.
Mỗi tháng anh ấy lấy ra một nửa tiền lương làm chi tiêu gia đình.
Cách viết 家用 (thứ tự nét)
家… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 家用
家用 tiếng Trung là gì?
家用 (jiāyòng) nghĩa là dùng trong gia đình (danh từ, tính từ).
家用 đọc thế nào?
家用 đọc là jiāyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家用 thế nào?
Ví dụ: 这台打印机体积小,很适合家用。 (Zhè tái dǎyìnjī tǐjī xiǎo, hěn shìhé jiāyòng.) nghĩa là: Chiếc máy in này nhỏ gọn, rất thích hợp dùng trong gia đình.
家用 thuộc cấp HSK mấy?
家用 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.