实用 đọc là shíyòng, nghĩa là thiết thực, dùng được. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
实用
shíyòng
thiết thực, dùng được
tính từ
Ví dụ với 实用
这个礼物很实用。
Zhège lǐwù hěn shíyòng.
Món quà này rất thiết thực.
Lưu ý khi dùng
Hữu ích trong sử dụng thực tế: 实用的东西; 实用性 là tính thực dụng.
Cách viết 实用 (thứ tự nét)
实… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 宀 | 8 |
| 用 | yòng | 用 | 5 |
Từ liên quan
- 有用yǒuyòng · có ích
- 礼物lǐwù · quà
Hỏi nhanh về 实用
实用 tiếng Trung là gì?
实用 (shíyòng) nghĩa là thiết thực, dùng được (tính từ).
实用 đọc thế nào?
实用 đọc là shíyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实用 thế nào?
Ví dụ: 这个礼物很实用。 (Zhège lǐwù hěn shíyòng.) nghĩa là: Món quà này rất thiết thực.
实用 thuộc cấp HSK mấy?
实用 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet