药 đọc là yào, thuộc bộ 140 (艸), gồm 9 nét.
药
yào
Bộ thủ 140 (艸)9 nét
Phân rã chữ 药
⿱艹约
Mẹo nhớ chữ 药
CẦN DUYỆT
药 — 艹 (cỏ cây) + 约: thuốc làm từ cây cỏ → thuốc (药) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
药 — 艹 (cỏ cây) + 约: thuốc làm từ cây cỏ → thuốc (药) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 药 (thứ tự nét)
药… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 药
- 药 yào – thuốc
- 中药 zhōngyào – thuốc Đông y
- 医药 yīyào – y dược
- 炸药 zhàyào – thuốc nổ
- 草药 cǎoyào – thảo dược
- 药品 yàopǐn – thuốc, dược phẩm
- 药店 yàodiàn – tiệm thuốc
- 药方 yàofāng – đơn thuốc
- 药材 yàocái – dược liệu
- 药水 yàoshuǐ – thuốc nước
- 药片 yàopiàn – viên thuốc
- 药物 yàowù – thuốc, dược phẩm
- 安眠药 ānmiányào – thuốc ngủ
- 对症下药 duìzhèngxiàyào – bốc thuốc đúng bệnh
HT-07