西 đọc là xī, thuộc bộ 146 (襾), gồm 6 nét.
西
xī
Bộ thủ 146 (襾)6 nét
Phân rã chữ 西
⿻兀囗
Cách viết 西 (thứ tự nét)
西… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: tây
Từ vựng có chữ 西
- 西 xī – phía tây
- 东西 dōngxi – đồ; thứ; đồ vật
- 西北 xīběi – tây bắc
- 西医 xīyī – Tây y; bác sĩ Tây y
- 西南 xīnán – tây nam
- 西方 xīfāng – phương Tây; hướng tây
- 西瓜 xīgua – dưa hấu
- 西装 xīzhuāng – âu phục, com-lê
- 西边 xībian – phía tây
- 西部 xībù – miền tây; phía tây
- 西餐 xīcān – món Tây, đồ ăn phương Tây
- 西红柿 xīhóngshì – cà chua
- 东奔西走 dōngbēnxīzǒu – chạy ngược chạy xuôi
- 东张西望 dōngzhāngxīwàng – nhìn ngó khắp nơi
HT-07