西边 đọc là xībian, nghĩa là phía tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
西边
xībian
phía tây
danh từ
Ví dụ với 西边
医院在西边。
Yīyuàn zài xībian.
Bệnh viện ở phía tây.
公园在学校西边。
Gōngyuán zài xuéxiào xībian.
Công viên ở phía tây trường học.
我家在车站西边。
Wǒ jiā zài chēzhàn xībian.
Nhà tôi ở phía tây bến xe.
Cách viết 西边 (thứ tự nét)
西… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 西边
西边 tiếng Trung là gì?
西边 (xībian) nghĩa là phía tây (danh từ).
西边 đọc thế nào?
西边 đọc là xībian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西边 thế nào?
Ví dụ: 医院在西边。 (Yīyuàn zài xībian.) nghĩa là: Bệnh viện ở phía tây.
西边 thuộc cấp HSK mấy?
西边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.