超 đọc là chāo, thuộc bộ 156 (走), gồm 12 nét.
超
chāo
Bộ thủ 156 (走)12 nét
Phân rã chữ 超
⿺走召
Mẹo nhớ chữ 超
CẦN DUYỆT
超 — 走 (chạy) + 召: chạy vượt lên → vượt qua (超) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
超 — 走 (chạy) + 召: chạy vượt lên → vượt qua (超) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 超 (thứ tự nét)
超… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 超
HT-07