超前 đọc là chāoqián, nghĩa là đi trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
超前
chāoqián
đi trước
tính từ, động từ
Ví dụ với 超前
这家公司的设计理念非常超前。
Zhè jiā gōngsī de shèjì lǐniàn fēicháng chāoqián.
Ý tưởng thiết kế của công ty này vô cùng đi trước thời đại.
他的想法太超前,很多人一时无法接受。
Tā de xiǎngfǎ tài chāoqián, hěn duō rén yìshí wúfǎ jiēshòu.
Ý tưởng của anh ấy quá đi trước, nhiều người nhất thời không thể chấp nhận.
Cách viết 超前 (thứ tự nét)
超… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 超前
超前 tiếng Trung là gì?
超前 (chāoqián) nghĩa là đi trước (tính từ, động từ).
超前 đọc thế nào?
超前 đọc là chāoqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 超前 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的设计理念非常超前。 (Zhè jiā gōngsī de shèjì lǐniàn fēicháng chāoqián.) nghĩa là: Ý tưởng thiết kế của công ty này vô cùng đi trước thời đại.
超前 thuộc cấp HSK mấy?
超前 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.