超出 đọc là chāochū, nghĩa là vượt quá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
超出
chāochū
vượt quá
động từ

Ví dụ với 超出

这件事超出了我们的想象。
Zhè jiàn shì chāochū le wǒmen de xiǎngxiàng.
Chuyện này vượt ngoài sức tưởng tượng của chúng tôi.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ là phạm vi, mức độ: 超出范围, 超出预算 (vượt ngân sách), 超出想象; gần 超过 nhưng nhấn giới hạn.

Cách viết 超出 (thứ tự nét)

超… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 超出

ChữPinyinBộ thủSố nét
超chāo走12
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 超出

超出 tiếng Trung là gì?

超出 (chāochū) nghĩa là vượt quá (động từ).

超出 đọc thế nào?

超出 đọc là chāochū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 超出 thế nào?

Ví dụ: 这件事超出了我们的想象。 (Zhè jiàn shì chāochū le wǒmen de xiǎngxiàng.) nghĩa là: Chuyện này vượt ngoài sức tưởng tượng của chúng tôi.

超出 thuộc cấp HSK mấy?

超出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet