超 đọc là chāo, nghĩa là vượt, vượt lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
超
chāo
vượt, vượt lên
động từBộ thủ 走12 nét

Ví dụ với 超

一辆出租车从左边超了我们。
Yí liàng chūzūchē cóng zuǒbian chāo le wǒmen.
Một chiếc taxi vượt lên chúng tôi từ bên trái.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong từ ghép: 超过 (vượt qua), 超出, 超市 (siêu thị), 超速 (quá tốc độ); làm tiền tố nghĩa "siêu": 超大, 超好吃.

Cách viết 超 (thứ tự nét)

超… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 超

超 tiếng Trung là gì?

超 (chāo) nghĩa là vượt, vượt lên (động từ).

超 đọc thế nào?

超 đọc là chāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 超 thế nào?

Ví dụ: 一辆出租车从左边超了我们。 (Yí liàng chūzūchē cóng zuǒbian chāo le wǒmen.) nghĩa là: Một chiếc taxi vượt lên chúng tôi từ bên trái.

超 thuộc cấp HSK mấy?

超 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet