餐 đọc là cān, thuộc bộ 184 (食), gồm 16 nét.
餐
cān
Bộ thủ 184 (食)16 nét
Phân rã chữ 餐
⿱⿰歺又食
Cách viết 餐 (thứ tự nét)
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 餐
- 餐 cān – bữa (ăn)
- 中餐 zhōngcān – món Trung, bữa ăn kiểu Trung
- 午餐 wǔcān – bữa trưa
- 套餐 tàocān – suất ăn, combo; gói dịch vụ
- 就餐 jiùcān – dùng bữa
- 快餐 kuàicān – thức ăn nhanh
- 早餐 zǎocān – bữa sáng
- 晚餐 wǎncān – bữa tối
- 用餐 yòngcān – dùng bữa
- 聚餐 jùcān – liên hoan, tụ họp ăn uống
- 西餐 xīcān – món Tây, đồ ăn phương Tây
- 野餐 yěcān – dã ngoại
- 餐厅 cāntīng – nhà hàng, phòng ăn
- 餐饮 cānyǐn – ăn uống, ngành dịch vụ ăn uống
- 餐馆 cānguǎn – quán ăn, nhà hàng
- 风餐露宿 fēngcānlùsù – màn trời chiếu đất
HT-07