套餐 đọc là tàocān, nghĩa là suất ăn, combo; gói dịch vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
套餐
tàocān
suất ăn, combo; gói dịch vụ
danh từ
Ví dụ với 套餐
我们点了两份午餐套餐。
Wǒmen diǎn le liǎng fèn wǔcān tàocān.
Chúng tôi gọi hai suất cơm trưa combo.
Lưu ý khi dùng
Combo gồm nhiều món bán theo giá cố định. Còn chỉ gói dịch vụ: 手机套餐 (gói cước điện thoại).
Cách viết 套餐 (thứ tự nét)
套… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 套餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 套 | tào | 大 | 10 |
| 餐 | cān | 食 | 16 |
Từ liên quan
- 菜单càidān · thực đơn
- 午饭wǔfàn · cơm trưa
Hỏi nhanh về 套餐
套餐 tiếng Trung là gì?
套餐 (tàocān) nghĩa là suất ăn, combo; gói dịch vụ (danh từ).
套餐 đọc thế nào?
套餐 đọc là tàocān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 套餐 thế nào?
Ví dụ: 我们点了两份午餐套餐。 (Wǒmen diǎn le liǎng fèn wǔcān tàocān.) nghĩa là: Chúng tôi gọi hai suất cơm trưa combo.
套餐 thuộc cấp HSK mấy?
套餐 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet