就餐 đọc là jiùcān, nghĩa là dùng bữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
就餐
jiùcān
dùng bữa
động từ

Ví dụ với 就餐

公司员工可以在食堂免费就餐。
Gōngsī yuángōng kěyǐ zài shítáng miǎnfèi jiùcān.
Nhân viên công ty có thể dùng bữa miễn phí ở nhà ăn.
这家餐厅就餐环境很好,适合家庭聚会。
Zhè jiā cāntīng jiùcān huánjìng hěn hǎo, shìhé jiātíng jùhuì.
Không gian dùng bữa của nhà hàng này rất tốt, thích hợp cho họp mặt gia đình.

Cách viết 就餐 (thứ tự nét)

就… nét
餐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 就餐

就餐 tiếng Trung là gì?

就餐 (jiùcān) nghĩa là dùng bữa (động từ).

就餐 đọc thế nào?

就餐 đọc là jiùcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 就餐 thế nào?

Ví dụ: 公司员工可以在食堂免费就餐。 (Gōngsī yuángōng kěyǐ zài shítáng miǎnfèi jiùcān.) nghĩa là: Nhân viên công ty có thể dùng bữa miễn phí ở nhà ăn.

就餐 thuộc cấp HSK mấy?

就餐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.