蒙 đọc là méng, nghĩa là che, trùm; chịu (ơn, oan). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
蒙
méng
che, trùm; chịu (ơn, oan)
động từBộ thủ 艹13 nét

Ví dụ với 蒙

他用布蒙住了眼睛。
Tā yòng bù méngzhù le yǎnjing.
Anh ấy dùng vải bịt mắt lại.

Lưu ý khi dùng

Đọc méng: che, bịt (蒙面: che mặt, 蒙住眼睛); nghĩa "được nhờ" trang trọng: 承蒙关照 (được quan tâm giúp đỡ); 启蒙 (khai sáng). Đọc mēng (đoán, lừa) ở trang meng-lua.

Cách viết 蒙 (thứ tự nét)

蒙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 蒙

蒙 tiếng Trung là gì?

蒙 (méng) nghĩa là che, trùm; chịu (ơn, oan) (động từ).

蒙 đọc thế nào?

蒙 đọc là méng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蒙 thế nào?

Ví dụ: 他用布蒙住了眼睛。 (Tā yòng bù méngzhù le yǎnjing.) nghĩa là: Anh ấy dùng vải bịt mắt lại.

蒙 thuộc cấp HSK mấy?

蒙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet