盖 đọc là gài, nghĩa là đậy, đắp; xây; đóng dấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
盖
gài
đậy, đắp; xây; đóng dấu
động từBộ thủ 皿11 nét

Ví dụ với 盖

天冷了,要盖好被子。
Tiān lěng le, yào gàihǎo bèizi.
Trời lạnh rồi, phải đắp chăn cho kỹ.

Lưu ý khi dùng

Các nghĩa: đậy, đắp (盖被子), xây (盖房子), đóng dấu (盖章). Danh từ: nắp (盖子).

Cách viết 盖 (thứ tự nét)

盖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 盖

盖 tiếng Trung là gì?

盖 (gài) nghĩa là đậy, đắp; xây; đóng dấu (động từ).

盖 đọc thế nào?

盖 đọc là gài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 盖 thế nào?

Ví dụ: 天冷了,要盖好被子。 (Tiān lěng le, yào gàihǎo bèizi.) nghĩa là: Trời lạnh rồi, phải đắp chăn cho kỹ.

盖 thuộc cấp HSK mấy?

盖 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet