被子 đọc là bèizi, nghĩa là chăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
被子
bèizi
chăn
danh từ
Ví dụ với 被子
晚上很冷,再加一床被子吧。
Wǎnshang hěn lěng, zài jiā yì chuáng bèizi ba.
Buổi tối lạnh lắm, đắp thêm một cái chăn nữa đi.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ chuẩn của chăn là 床: 一床被子.
Cách viết 被子 (thứ tự nét)
被… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 被子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 被 | bèi | 衣 | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 被子
被子 tiếng Trung là gì?
被子 (bèizi) nghĩa là chăn (danh từ).
被子 đọc thế nào?
被子 đọc là bèizi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 被子 thế nào?
Ví dụ: 晚上很冷,再加一床被子吧。 (Wǎnshang hěn lěng, zài jiā yì chuáng bèizi ba.) nghĩa là: Buổi tối lạnh lắm, đắp thêm một cái chăn nữa đi.
被子 thuộc cấp HSK mấy?
被子 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet