床 đọc là chuáng, nghĩa là giường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
床
chuáng
giường
danh từ

Ví dụ với 床

床在房间里。
Chuáng zài fángjiān lǐ.
Giường ở trong phòng.
这个房间有两张床。
Zhège fángjiān yǒu liǎng zhāng chuáng.
Căn phòng này có hai cái giường.
他的床很小。
Tā de chuáng hěn xiǎo.
Giường của anh ấy rất nhỏ.

Cách viết 床 (thứ tự nét)

床… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 床

床 tiếng Trung là gì?

床 (chuáng) nghĩa là giường (danh từ).

床 đọc thế nào?

床 đọc là chuáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 床 thế nào?

Ví dụ: 床在房间里。 (Chuáng zài fángjiān lǐ.) nghĩa là: Giường ở trong phòng.

床 thuộc cấp HSK mấy?

床 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet