蒙 đọc là mēng, nghĩa là lừa; đoán bừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
蒙
mēng
lừa; đoán bừa
động từBộ thủ 艹13 nét
Ví dụ với 蒙
这道题我是蒙的。
Zhè dào tí wǒ shì mēng de.
Câu này tôi đoán bừa đấy.
Lưu ý khi dùng
Đọc mēng: đoán mò (蒙对了: đoán trúng), lừa (蒙人), choáng váng (头发蒙). Đọc méng (che, phủ) ở trang meng-che.
Cách viết 蒙 (thứ tự nét)
蒙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 蒙
蒙 tiếng Trung là gì?
蒙 (mēng) nghĩa là lừa; đoán bừa (động từ).
蒙 đọc thế nào?
蒙 đọc là mēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蒙 thế nào?
Ví dụ: 这道题我是蒙的。 (Zhè dào tí wǒ shì mēng de.) nghĩa là: Câu này tôi đoán bừa đấy.
蒙 thuộc cấp HSK mấy?
蒙 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet