界 đọc là jiè, nghĩa là giới (nhóm người cùng ngành). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
界
jiè
giới (nhóm người cùng ngành)
hậu tốBộ thủ 田9 nét

Ví dụ với 界

他在体育界很有名。
Tā zài tǐyùjiè hěn yǒumíng.
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới thể thao.

Lưu ý khi dùng

Gắn sau tên lĩnh vực: 文艺界 (giới văn nghệ), 教育界, 体育界, 科学界. Chỉ nhóm người làm nghề đó, không chỉ ranh giới.

Cách viết 界 (thứ tự nét)

界… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 界

界 tiếng Trung là gì?

界 (jiè) nghĩa là giới (nhóm người cùng ngành) (hậu tố).

界 đọc thế nào?

界 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 界 thế nào?

Ví dụ: 他在体育界很有名。 (Tā zài tǐyùjiè hěn yǒumíng.) nghĩa là: Anh ấy rất nổi tiếng trong giới thể thao.

界 thuộc cấp HSK mấy?

界 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet