有名 đọc là yǒumíng, nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
有名
yǒumíng
nổi tiếng
tính từ

Ví dụ với 有名

这个地方很有名。
Zhège dìfang hěn yǒumíng.
Nơi này rất nổi tiếng.

Cách viết 有名 (thứ tự nét)

有… nét
名… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 有名

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
有yǒu月6hữu
名míng口6danh

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 有名

有名 tiếng Trung là gì?

有名 (yǒumíng) nghĩa là nổi tiếng (tính từ).

有名 đọc thế nào?

有名 đọc là yǒumíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有名 thế nào?

Ví dụ: 这个地方很有名。 (Zhège dìfang hěn yǒumíng.) nghĩa là: Nơi này rất nổi tiếng.

有名 thuộc cấp HSK mấy?

有名 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.