界 đọc là jiè, nghĩa là ranh giới; giới (phạm vi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
界
jiè
ranh giới; giới (phạm vi)
danh từBộ thủ 田9 nét
Ví dụ với 界
两个村子以这条河为界。
Liǎng ge cūnzi yǐ zhè tiáo hé wéi jiè.
Hai làng lấy con sông này làm ranh giới.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình: 以…为界 (lấy … làm ranh giới), 世界 (thế giới), 眼界 (tầm nhìn). Hậu tố chỉ giới nghề nghiệp (文艺界, 体育界) ở trang jie-gioi.
Cách viết 界 (thứ tự nét)
界… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 界
界 tiếng Trung là gì?
界 (jiè) nghĩa là ranh giới; giới (phạm vi) (danh từ).
界 đọc thế nào?
界 đọc là jiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 界 thế nào?
Ví dụ: 两个村子以这条河为界。 (Liǎng ge cūnzi yǐ zhè tiáo hé wéi jiè.) nghĩa là: Hai làng lấy con sông này làm ranh giới.
界 thuộc cấp HSK mấy?
界 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet