Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin ya – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ya: yā, yá, yǎ, yà, ya.

Pinyin yan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yan: yān, yán, yǎn, yàn.

Pinyin yang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yang: yāng, yáng, yǎng, yàng.

Pinyin yao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yao: yāo, yáo, yǎo, yào.

Pinyin yin – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yin: yīn, yín, yǐn, yìn.

Pinyin ye – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ye: yē, yé, yě, yè, ye.

Pinyin ying – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ying: yīng, yíng, yǐng, yìng.

Pinyin yong – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yong: yōng, yóng, yǒng, yòng.

Pinyin yuan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yuan: yuān, yuán, yuǎn, yuàn.

Pinyin yu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết yu: yū, yú, yǔ, yù.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.