Pinyin yue – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết yue: yuē, yuě, yuè.
Pinyin yun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết yun: yūn, yún, yǔn, yùn.
Pinyin zai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zai: zāi, zǎi, zài.
Pinyin za – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết za: zā, zá, zǎ.
Pinyin zan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zan: zān, zán, zǎn, zàn.
Pinyin zao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zao: zāo, záo, zǎo, zào.
Pinyin zang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zang: zāng, zǎng, zàng.
Pinyin ze – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ze: zé, zè.
Pinyin zei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zei: zéi.
Pinyin zen – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết zen: zěn, zèn.