闻 đọc là wén, thuộc bộ 169 (門), gồm 9 nét.
闻
wén
Bộ thủ 169 (門)9 nét
Phân rã chữ 闻
⿵门耳
Cách viết 闻 (thứ tự nét)
闻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 闻
- 闻 wén – ngửi; (văn) nghe thấy
- 丑闻 chǒuwén – bê bối, vụ tai tiếng
- 传闻 chuánwén – tin đồn
- 新闻 xīnwén – tin tức
- 绯闻 fēiwén – tin đồn tình ái
- 见闻 jiànwén – điều trông thấy nghe thấy
- 闻名 wénmíng – nổi tiếng, có tiếng
- 喜闻乐见 xǐwénlèjiàn – ưa thích
- 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén – hiểu biết hạn hẹp
- 远近闻名 yuǎnjìnwénmíng – nổi tiếng gần xa
- 骇人听闻 hàiréntīngwén – kinh người nghe thấy
- 默默无闻 mòmòwúwén – thầm lặng, không ai biết đến
HT-07