闻名 đọc là wénmíng, nghĩa là nổi tiếng, có tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
闻名
wénmíng
nổi tiếng, có tiếng

Hán Việt: văn danh

động từ

Ví dụ với 闻名

桂林以山水闻名。
Guìlín yǐ shānshuǐ wénmíng.
Quế Lâm nổi tiếng với non nước.
这家店闻名全国。
Zhè jiā diàn wénmíng quánguó.
Cửa hàng này nổi tiếng cả nước.

Cách viết 闻名 (thứ tự nét)

闻… nét
名… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 闻名

ChữPinyinBộ thủSố nét
闻wén169 (門)9
名míng口6

Hỏi nhanh về 闻名

闻名 tiếng Trung là gì?

闻名 (wénmíng) nghĩa là nổi tiếng, có tiếng (động từ).

闻名 đọc thế nào?

闻名 đọc là wénmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 闻名 thế nào?

Ví dụ: 桂林以山水闻名。 (Guìlín yǐ shānshuǐ wénmíng.) nghĩa là: Quế Lâm nổi tiếng với non nước.

闻名 thuộc cấp HSK mấy?

闻名 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.