绯闻 đọc là fēiwén, nghĩa là tin đồn tình ái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绯闻
fēiwén
tin đồn tình ái
danh từ

Ví dụ với 绯闻

那位明星又被报道有绯闻,但他说是假的。
Nà wèi míngxīng yòu bèi bàodào yǒu fēiwén, dàn tā shuō shì jiǎ de.
Ngôi sao đó lại bị đưa tin có scandal tình ái, nhưng anh ấy nói là giả.
绯闻满天飞,她只好发声明解释。
Fēiwén mǎn tiān fēi, tā zhǐhǎo fā shēngmíng jiěshì.
Tin đồn tình ái bay đầy trời, cô ấy đành đăng tuyên bố để giải thích.

Cách viết 绯闻 (thứ tự nét)

绯… nét
闻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绯闻

绯闻 tiếng Trung là gì?

绯闻 (fēiwén) nghĩa là tin đồn tình ái (danh từ).

绯闻 đọc thế nào?

绯闻 đọc là fēiwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绯闻 thế nào?

Ví dụ: 那位明星又被报道有绯闻,但他说是假的。 (Nà wèi míngxīng yòu bèi bàodào yǒu fēiwén, dàn tā shuō shì jiǎ de.) nghĩa là: Ngôi sao đó lại bị đưa tin có scandal tình ái, nhưng anh ấy nói là giả.

绯闻 thuộc cấp HSK mấy?

绯闻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.