默默无闻 đọc là mòmòwúwén, nghĩa là thầm lặng, không ai biết đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
默默无闻
mòmòwúwén
thầm lặng, không ai biết đến
thành ngữ

Ví dụ với 默默无闻

他在山区默默无闻地教了二十年书。
Tā zài shānqū mòmòwúwén de jiāo le èrshí nián shū.
Thầy ấy lặng lẽ dạy học suốt hai mươi năm ở vùng núi, không mấy ai biết đến.
很多默默无闻的志愿者保证了活动顺利进行。
Hěn duō mòmòwúwén de zhìyuànzhě bǎozhèng le huódòng shùnlì jìnxíng.
Nhiều tình nguyện viên thầm lặng đã giúp hoạt động diễn ra suôn sẻ.

Cách viết 默默无闻 (thứ tự nét)

默… nét
无… nét
闻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 默默无闻

默默无闻 tiếng Trung là gì?

默默无闻 (mòmòwúwén) nghĩa là thầm lặng, không ai biết đến (thành ngữ).

默默无闻 đọc thế nào?

默默无闻 đọc là mòmòwúwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 默默无闻 thế nào?

Ví dụ: 他在山区默默无闻地教了二十年书。 (Tā zài shānqū mòmòwúwén de jiāo le èrshí nián shū.) nghĩa là: Thầy ấy lặng lẽ dạy học suốt hai mươi năm ở vùng núi, không mấy ai biết đến.

默默无闻 thuộc cấp HSK mấy?

默默无闻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.