象 đọc là xiàng, thuộc bộ 152 (豕), gồm 12 nét.
象
xiàng
Bộ thủ 152 (豕)12 nét
Phân rã chữ 象
⿳⺈口豕
Cách viết 象 (thứ tự nét)
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 象
- 印象 yìnxiàng – ấn tượng
- 大象 dàxiàng – con voi
- 对象 duìxiàng – đối tượng; người yêu (khẩu ngữ)
- 形象 xíngxiàng – hình ảnh; hình tượng
- 想象 xiǎngxiàng – tưởng tượng
- 抽象 chōuxiàng – trừu tượng
- 景象 jǐngxiàng – cảnh tượng
- 气象 qìxiàng – khí tượng
- 气象 qìxiàng – khí tượng
- 现象 xiànxiàng – hiện tượng
- 象征 xiàngzhēng – tượng trưng, biểu tượng
- 象棋 xiàngqí – cờ tướng
- 迹象 jìxiàng – dấu hiệu
- 包罗万象 bāoluówànxiàng – bao hàm muôn vẻ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)