气象 đọc là qìxiàng, nghĩa là khí tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
气象
qìxiàng
khí tượng
danh từ

Ví dụ với 气象

气象台预报明天会有大风。
Qìxiàngtái yùbào míngtiān huì yǒu dàfēng.
Đài khí tượng dự báo ngày mai có gió lớn.
他在气象局工作,每天分析天气数据。
Tā zài qìxiàngjú gōngzuò, měitiān fēnxī tiānqì shùjù.
Anh ấy làm ở cục khí tượng, mỗi ngày phân tích dữ liệu thời tiết.

Cách viết 气象 (thứ tự nét)

气… nét
象… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 气象

气象 tiếng Trung là gì?

气象 (qìxiàng) nghĩa là khí tượng (danh từ).

气象 đọc thế nào?

气象 đọc là qìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 气象 thế nào?

Ví dụ: 气象台预报明天会有大风。 (Qìxiàngtái yùbào míngtiān huì yǒu dàfēng.) nghĩa là: Đài khí tượng dự báo ngày mai có gió lớn.

气象 thuộc cấp HSK mấy?

气象 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.