印象 đọc là yìnxiàng, nghĩa là ấn tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
印象
yìnxiàng
ấn tượng
danh từ
Ví dụ với 印象
我对这个城市印象很好。
Wǒ duì zhège chéngshì yìnxiàng hěn hǎo.
Tôi có ấn tượng rất tốt về thành phố này.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: 对…印象很好/很深; 给…留下印象.
Cách viết 印象 (thứ tự nét)
印… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 印象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 印 | yìn | 卩 | 5 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 印象
印象 tiếng Trung là gì?
印象 (yìnxiàng) nghĩa là ấn tượng (danh từ).
印象 đọc thế nào?
印象 đọc là yìnxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 印象 thế nào?
Ví dụ: 我对这个城市印象很好。 (Wǒ duì zhège chéngshì yìnxiàng hěn hǎo.) nghĩa là: Tôi có ấn tượng rất tốt về thành phố này.
印象 thuộc cấp HSK mấy?
印象 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet