对象 đọc là duìxiàng, nghĩa là đối tượng; người yêu (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
对象
duìxiàng
đối tượng; người yêu (khẩu ngữ)
danh từ
Ví dụ với 对象
他正在找对象。
Tā zhèngzài zhǎo duìxiàng.
Anh ấy đang tìm người yêu.
Lưu ý khi dùng
Ở đại lục, 对象 còn dùng khẩu ngữ chỉ người yêu, bạn đời tương lai: 找对象, 有对象了.
Cách viết 对象 (thứ tự nét)
对… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
- 朋友péngyou · bạn bè
- 男朋友nánpéngyou · bạn trai
Hỏi nhanh về 对象
对象 tiếng Trung là gì?
对象 (duìxiàng) nghĩa là đối tượng; người yêu (khẩu ngữ) (danh từ).
对象 đọc thế nào?
对象 đọc là duìxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对象 thế nào?
Ví dụ: 他正在找对象。 (Tā zhèngzài zhǎo duìxiàng.) nghĩa là: Anh ấy đang tìm người yêu.
对象 thuộc cấp HSK mấy?
对象 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet