抽象 đọc là chōuxiàng, nghĩa là trừu tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
抽象
chōuxiàng
trừu tượng

Hán Việt: trừu tượng

tính từ

Ví dụ với 抽象

这个概念太抽象了。
Zhège gàiniàn tài chōuxiàng le.
Khái niệm này quá trừu tượng.
他画了一幅抽象画。
Tā huà le yì fú chōuxiàng huà.
Anh ấy vẽ một bức tranh trừu tượng.

Cách viết 抽象 (thứ tự nét)

抽… nét
象… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抽象

ChữPinyinBộ thủSố nét
抽chōu扌8
象xiàng豕11

Hỏi nhanh về 抽象

抽象 tiếng Trung là gì?

抽象 (chōuxiàng) nghĩa là trừu tượng (tính từ).

抽象 đọc thế nào?

抽象 đọc là chōuxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抽象 thế nào?

Ví dụ: 这个概念太抽象了。 (Zhège gàiniàn tài chōuxiàng le.) nghĩa là: Khái niệm này quá trừu tượng.

抽象 thuộc cấp HSK mấy?

抽象 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.