讲 đọc là jiǎng, thuộc bộ 149 (言), gồm 6 nét.
讲
jiǎng
Bộ thủ 149 (言)6 nét
Phân rã chữ 讲
⿰讠井
Mẹo nhớ chữ 讲
CẦN DUYỆT
讲 — 讠 (lời nói) + 井 (cái giếng): lời nói chảy ra mãi → nói, giảng (讲) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
讲 — 讠 (lời nói) + 井 (cái giếng): lời nói chảy ra mãi → nói, giảng (讲) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 讲 (thứ tự nét)
讲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 讲
- 讲 jiǎng – nói, kể; giảng giải
- 听讲 tīngjiǎng – nghe giảng
- 演讲 yǎnjiǎng – diễn thuyết, phát biểu
- 讲座 jiǎngzuò – buổi giảng, chuỗi bài giảng
- 讲理 jiǎnglǐ – nói lý
- 讲究 jiǎngjiu – chú trọng, cầu kỳ
- 讲解 jiǎngjiě – giảng giải, thuyết minh
- 讲话 jiǎnghuà – nói chuyện; bài phát biểu
- 讲课 jiǎngkè – giảng bài, lên lớp
- 讲述 jiǎngshù – kể lại, thuật lại
HT-07