讲究 đọc là jiǎngjiu, nghĩa là chú trọng, cầu kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
讲究
jiǎngjiu
chú trọng, cầu kỳ
động từ; tính từ
Ví dụ với 讲究
中国人吃饭很讲究。
Zhōngguórén chīfàn hěn jiǎngjiu.
Người Trung Quốc rất cầu kỳ chuyện ăn uống.
Lưu ý khi dùng
Là "chú trọng, tỉ mỉ" (讲究卫生) hoặc "cầu kỳ, sành điệu" (吃得很讲究).
Cách viết 讲究 (thứ tự nét)
讲… nét
究… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 讲究
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 讲 | jiǎng | 讠 | 6 |
| 究 | jiu | 穴 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 讲究
讲究 tiếng Trung là gì?
讲究 (jiǎngjiu) nghĩa là chú trọng, cầu kỳ (động từ; tính từ).
讲究 đọc thế nào?
讲究 đọc là jiǎngjiu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讲究 thế nào?
Ví dụ: 中国人吃饭很讲究。 (Zhōngguórén chīfàn hěn jiǎngjiu.) nghĩa là: Người Trung Quốc rất cầu kỳ chuyện ăn uống.
讲究 thuộc cấp HSK mấy?
讲究 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet