讲座 đọc là jiǎngzuò, nghĩa là buổi giảng, chuỗi bài giảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
讲座
jiǎngzuò
buổi giảng, chuỗi bài giảng
danh từ
Ví dụ với 讲座
明天下午有一个汉语讲座。
Míngtiān xiàwǔ yǒu yí ge Hànyǔ jiǎngzuò.
Chiều mai có một buổi giảng về tiếng Hán.
Lưu ý khi dùng
Buổi nói chuyện chuyên đề, thường mở cho đông người nghe (听讲座).
Cách viết 讲座 (thứ tự nét)
讲… nét
座… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 讲座
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 讲 | jiǎng | 讠 | 6 |
| 座 | zuò | 广 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 讲座
讲座 tiếng Trung là gì?
讲座 (jiǎngzuò) nghĩa là buổi giảng, chuỗi bài giảng (danh từ).
讲座 đọc thế nào?
讲座 đọc là jiǎngzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 讲座 thế nào?
Ví dụ: 明天下午有一个汉语讲座。 (Míngtiān xiàwǔ yǒu yí ge Hànyǔ jiǎngzuò.) nghĩa là: Chiều mai có một buổi giảng về tiếng Hán.
讲座 thuộc cấp HSK mấy?
讲座 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet