讲解 đọc là jiǎngjiě, nghĩa là giảng giải, thuyết minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
讲解
jiǎngjiě
giảng giải, thuyết minh

Hán Việt: giảng giải

động từ

Ví dụ với 讲解

导游给我们讲解历史。
Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎngjiě lìshǐ.
Hướng dẫn viên thuyết minh lịch sử cho chúng tôi.
老师仔细讲解了这道题。
Lǎoshī zǐxì jiǎngjiě le zhè dào tí.
Thầy giáo giảng kỹ câu này.

Cách viết 讲解 (thứ tự nét)

讲… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 讲解

ChữPinyinBộ thủSố nét
讲jiǎng讠6
解jiě角13

Hỏi nhanh về 讲解

讲解 tiếng Trung là gì?

讲解 (jiǎngjiě) nghĩa là giảng giải, thuyết minh (động từ).

讲解 đọc thế nào?

讲解 đọc là jiǎngjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讲解 thế nào?

Ví dụ: 导游给我们讲解历史。 (Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎngjiě lìshǐ.) nghĩa là: Hướng dẫn viên thuyết minh lịch sử cho chúng tôi.

讲解 thuộc cấp HSK mấy?

讲解 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.