草 đọc là cǎo, thuộc bộ 140 (艸), gồm 10 nét.
草
cǎo
Bộ thủ 140 (艸)10 nét
Phân rã chữ 草
⿱艹早
Mẹo nhớ chữ 草
CẦN DUYỆT
草 — 艹 (cỏ cây) + 早 (sớm): cỏ mọc lên từ sáng sớm → cỏ (草) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
草 — 艹 (cỏ cây) + 早 (sớm): cỏ mọc lên từ sáng sớm → cỏ (草) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 草 (thứ tự nét)
草… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 草
HT-07