草坪 đọc là cǎopíng, nghĩa là bãi cỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
草坪
cǎopíng
bãi cỏ
danh từ
Ví dụ với 草坪
公园的草坪上有很多人在野餐。
Gōngyuán de cǎopíng shang yǒu hěn duō rén zài yěcān.
Trên bãi cỏ công viên có rất nhiều người đang đi dã ngoại.
请不要踩草坪,让小草好好生长。
Qǐng bú yào cǎi cǎopíng, ràng xiǎocǎo hǎohǎo shēngzhǎng.
Xin đừng giẫm lên bãi cỏ, để cỏ non lớn lên cho tốt.
Cách viết 草坪 (thứ tự nét)
草… nét
坪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 草坪
草坪 tiếng Trung là gì?
草坪 (cǎopíng) nghĩa là bãi cỏ (danh từ).
草坪 đọc thế nào?
草坪 đọc là cǎopíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 草坪 thế nào?
Ví dụ: 公园的草坪上有很多人在野餐。 (Gōngyuán de cǎopíng shang yǒu hěn duō rén zài yěcān.) nghĩa là: Trên bãi cỏ công viên có rất nhiều người đang đi dã ngoại.
草坪 thuộc cấp HSK mấy?
草坪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.