稻草 đọc là dàocǎo, nghĩa là rơm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稻草
dàocǎo
rơm
danh từ

Ví dụ với 稻草

农民把收割后的稻草晒干,冬天用来喂牛。
Nóngmín bǎ shōugē hòu de dàocǎo shàigān, dōngtiān yònglái wèi niú.
Nông dân phơi khô rơm sau khi gặt, mùa đông dùng để cho bò ăn.
田野里立着一个稻草人,用来吓走小鸟。
Tiányě li lì zhe yí ge dàocǎorén, yòng lái xiàzǒu xiǎoniǎo.
Giữa đồng có dựng một bù nhìn rơm, dùng để dọa chim.

Cách viết 稻草 (thứ tự nét)

稻… nét
草… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稻草

稻草 tiếng Trung là gì?

稻草 (dàocǎo) nghĩa là rơm (danh từ).

稻草 đọc thế nào?

稻草 đọc là dàocǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稻草 thế nào?

Ví dụ: 农民把收割后的稻草晒干,冬天用来喂牛。 (Nóngmín bǎ shōugē hòu de dàocǎo shàigān, dōngtiān yònglái wèi niú.) nghĩa là: Nông dân phơi khô rơm sau khi gặt, mùa đông dùng để cho bò ăn.

稻草 thuộc cấp HSK mấy?

稻草 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.