起草 đọc là qǐcǎo, nghĩa là soạn thảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起草
qǐcǎo
soạn thảo
động từ

Ví dụ với 起草

经理让我起草一份合作协议,明天交给他。
Jīnglǐ ràng wǒ qǐcǎo yí fèn hézuò xiéyì, míngtiān jiāo gěi tā.
Giám đốc bảo tôi soạn thảo một bản thỏa thuận hợp tác, ngày mai nộp cho ông ấy.
这份活动方案是小王起草的,请大家提意见。
Zhè fèn huódòng fāng'àn shì Xiǎo Wáng qǐcǎo de, qǐng dàjiā tí yìjiàn.
Bản kế hoạch hoạt động này do Tiểu Vương soạn thảo, mời mọi người góp ý.

Cách viết 起草 (thứ tự nét)

起… nét
草… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起草

起草 tiếng Trung là gì?

起草 (qǐcǎo) nghĩa là soạn thảo (động từ).

起草 đọc thế nào?

起草 đọc là qǐcǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起草 thế nào?

Ví dụ: 经理让我起草一份合作协议,明天交给他。 (Jīnglǐ ràng wǒ qǐcǎo yí fèn hézuò xiéyì, míngtiān jiāo gěi tā.) nghĩa là: Giám đốc bảo tôi soạn thảo một bản thỏa thuận hợp tác, ngày mai nộp cho ông ấy.

起草 thuộc cấp HSK mấy?

起草 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.