草率 đọc là cǎoshuài, nghĩa là qua loa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
草率
cǎoshuài
qua loa
tính từ

Ví dụ với 草率

买房是大事,不能草率做决定。
Mǎi fáng shì dà shì, bù néng cǎoshuài zuò juédìng.
Mua nhà là chuyện lớn, không thể quyết định qua loa.
这份报告写得很草率,错别字特别多。
Zhè fèn bàogào xiě de hěn cǎoshuài, cuòbiézì tèbié duō.
Bản báo cáo này viết rất qua loa, lỗi chữ rất nhiều.

Cách viết 草率 (thứ tự nét)

草… nét
率… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 草率

草率 tiếng Trung là gì?

草率 (cǎoshuài) nghĩa là qua loa (tính từ).

草率 đọc thế nào?

草率 đọc là cǎoshuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 草率 thế nào?

Ví dụ: 买房是大事,不能草率做决定。 (Mǎi fáng shì dà shì, bù néng cǎoshuài zuò juédìng.) nghĩa là: Mua nhà là chuyện lớn, không thể quyết định qua loa.

草率 thuộc cấp HSK mấy?

草率 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.