种 đọc là zhǒng, thuộc bộ 115 (禾), gồm 9 nét.
种
zhǒng
Bộ thủ 115 (禾)9 nét
Phân rã chữ 种
⿰禾中
Cách viết 种 (thứ tự nét)
种… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 种
- 种 zhǒng – loại; thứ; hạt giống
- 种 zhòng – trồng, gieo
- 各种 gèzhǒng – các loại, đủ loại
- 品种 pǐnzhǒng – giống, chủng loại
- 多种 duō zhǒng – nhiều loại, nhiều kiểu
- 播种 bōzhǒng – gieo hạt
- 物种 wùzhǒng – loài
- 种地 zhòngdì – làm ruộng
- 种子 zhǒngzi – hạt giống
- 种族 zhǒngzú – chủng tộc
- 种植 zhòngzhí – trồng trọt
- 种类 zhǒnglèi – chủng loại, loại
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)