各种 đọc là gèzhǒng, nghĩa là các loại, đủ loại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
各种
gèzhǒng
các loại, đủ loại
đại từ
Ví dụ với 各种
超市里有各种水果。
Chāoshì li yǒu gèzhǒng shuǐguǒ.
Trong siêu thị có đủ loại trái cây.
Cách viết 各种 (thứ tự nét)
各… nét
种… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 各种
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 各 | gè | 口 | 6 |
| 种 | zhǒng | 禾 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 各种
各种 tiếng Trung là gì?
各种 (gèzhǒng) nghĩa là các loại, đủ loại (đại từ).
各种 đọc thế nào?
各种 đọc là gèzhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 各种 thế nào?
Ví dụ: 超市里有各种水果。 (Chāoshì li yǒu gèzhǒng shuǐguǒ.) nghĩa là: Trong siêu thị có đủ loại trái cây.
各种 thuộc cấp HSK mấy?
各种 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet