各位 đọc là gèwèi, nghĩa là quý vị, các vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
各位
gèwèi
quý vị, các vị
đại từ
Ví dụ với 各位
各位同学,大家好!
Gèwèi tóngxué, dàjiā hǎo!
Các bạn học sinh, xin chào mọi người!
Lưu ý khi dùng
Cách gọi lịch sự khi nói trước nhiều người: 各位老师, 各位朋友.
Cách viết 各位 (thứ tự nét)
各… nét
位… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 各位
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 各 | gè | 口 | 6 |
| 位 | wèi | 人 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 各位
各位 tiếng Trung là gì?
各位 (gèwèi) nghĩa là quý vị, các vị (đại từ).
各位 đọc thế nào?
各位 đọc là gèwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 各位 thế nào?
Ví dụ: 各位同学,大家好! (Gèwèi tóngxué, dàjiā hǎo!) nghĩa là: Các bạn học sinh, xin chào mọi người!
各位 thuộc cấp HSK mấy?
各位 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet