种 đọc là zhòng, nghĩa là trồng, gieo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
种
zhòng
trồng, gieo
động từBộ thủ 禾9 nét

Ví dụ với 种

爷爷在院子里种了很多花。
Yéye zài yuànzi li zhòng le hěn duō huā.
Ông nội trồng rất nhiều hoa trong sân.

Lưu ý khi dùng

Đọc zhòng (động từ), khác zhǒng (loại). Cụm: 种花, 种菜, 种树. Nghĩa "loại" xem trang zhong-loai.

Cách viết 种 (thứ tự nét)

种… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 种

种 tiếng Trung là gì?

种 (zhòng) nghĩa là trồng, gieo (động từ).

种 đọc thế nào?

种 đọc là zhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 种 thế nào?

Ví dụ: 爷爷在院子里种了很多花。 (Yéye zài yuànzi li zhòng le hěn duō huā.) nghĩa là: Ông nội trồng rất nhiều hoa trong sân.

种 thuộc cấp HSK mấy?

种 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet