播种 đọc là bōzhǒng, nghĩa là gieo hạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
播种
bōzhǒng
gieo hạt

Hán Việt: bá chủng

động từ

Ví dụ với 播种

春天是播种的季节。
Chūntiān shì bōzhǒng de jìjié.
Mùa xuân là mùa gieo hạt.
农民正在田里播种。
Nóngmín zhèngzài tián lǐ bōzhǒng.
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.

Cách viết 播种 (thứ tự nét)

播… nét
种… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 播种

ChữPinyinBộ thủSố nét
播bō扌15
种zhǒng禾9

Hỏi nhanh về 播种

播种 tiếng Trung là gì?

播种 (bōzhǒng) nghĩa là gieo hạt (động từ).

播种 đọc thế nào?

播种 đọc là bōzhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 播种 thế nào?

Ví dụ: 春天是播种的季节。 (Chūntiān shì bōzhǒng de jìjié.) nghĩa là: Mùa xuân là mùa gieo hạt.

播种 thuộc cấp HSK mấy?

播种 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.