效 đọc là xiào, thuộc bộ 66 (攴), gồm 10 nét.
效
xiào
Bộ thủ 66 (攴)10 nét
Phân rã chữ 效
⿰交攵
Cách viết 效 (thứ tự nét)
效… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 效
- 功效 gōngxiào – công dụng, hiệu quả
- 失效 shīxiào – mất hiệu lực
- 奏效 zòuxiào – có hiệu quả
- 成效 chéngxiào – hiệu quả, kết quả đạt được
- 效仿 xiàofǎng – noi theo
- 效力 xiàolì – hiệu lực
- 效应 xiàoyìng – hiệu ứng
- 效果 xiàoguǒ – hiệu quả; kết quả
- 效率 xiàolǜ – hiệu suất, năng suất
- 效益 xiàoyì – hiệu quả
- 无效 wúxiào – vô hiệu, không có hiệu quả
- 有效 yǒuxiào – có hiệu quả; có hiệu lực
- 生效 shēngxiào – có hiệu lực
- 疗效 liáoxiào – hiệu quả chữa trị
- 绩效 jìxiào – hiệu suất
- 见效 jiànxiào – có hiệu quả
- 长效 chángxiào – hiệu quả lâu dài
- 高效 gāoxiào – hiệu quả cao
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)