效率 đọc là xiàolǜ, nghĩa là hiệu suất, năng suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
效率
xiàolǜ
hiệu suất, năng suất
danh từ
Ví dụ với 效率
他做事的效率很高。
Tā zuò shì de xiàolǜ hěn gāo.
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 效率高/低, 提高效率, 工作效率.
Cách viết 效率 (thứ tự nét)
效… nét
率… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 效率
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 效 | xiào | 攵 | 10 |
| 率 | lǜ | 玄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 效率
效率 tiếng Trung là gì?
效率 (xiàolǜ) nghĩa là hiệu suất, năng suất (danh từ).
效率 đọc thế nào?
效率 đọc là xiàolǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 效率 thế nào?
Ví dụ: 他做事的效率很高。 (Tā zuò shì de xiàolǜ hěn gāo.) nghĩa là: Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
效率 thuộc cấp HSK mấy?
效率 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet