效益 đọc là xiàoyì, nghĩa là hiệu quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
效益
xiàoyì
hiệu quả
danh từ

Ví dụ với 效益

这项投资带来了很好的经济效益。
Zhè xiàng tóuzī dàilai le hěn hǎo de jīngjì xiàoyì.
Khoản đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế rất tốt.
提高工作效率才能提高企业效益。
Tígāo gōngzuò xiàolǜ cái néng tígāo qǐyè xiàoyì.
Nâng cao hiệu suất làm việc thì mới nâng cao được hiệu quả doanh nghiệp.

Cách viết 效益 (thứ tự nét)

效… nét
益… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 效益

效益 tiếng Trung là gì?

效益 (xiàoyì) nghĩa là hiệu quả (danh từ).

效益 đọc thế nào?

效益 đọc là xiàoyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 效益 thế nào?

Ví dụ: 这项投资带来了很好的经济效益。 (Zhè xiàng tóuzī dàilai le hěn hǎo de jīngjì xiàoyì.) nghĩa là: Khoản đầu tư này mang lại hiệu quả kinh tế rất tốt.

效益 thuộc cấp HSK mấy?

效益 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.